Lê (họ)
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lê
黎姓 - 楷体.svg
họ Lê viết bằng chữ Hán.
Tiếng Việt
Quốc ngữ Lê
Chữ Hán 黎
Tiếng Trung
Chữ Hán 黎
Trung Quốc đại lụcbính âm Lí
Lê (chữ Hán: 黎) là một họ của người Việt Nam và Trung Quốc. Họ Lê phổ biến ở miền nam Trung Quốc (Quảng Đông, Hồng Kông). Họ "Lê" của người Trung Quốc (chữ Hán: 黎; bính âm: Lí) thường được chuyển tự thành Li, Lai hoặc Le), có thể bị nhầm lẫn với họ Lý (chữ Hán: 李; bính âm: Lǐ) cũng được chuyển tự thành Li hoặc Lee.
Mục lục [ẩn]
1 Nguồn gố
0
0
0
0
0
0
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)
HỆ THỐNG HUY HIỆU OLM
Đại kiện tướng
Cao thủ
Thông thái
Kiện tướng
Mầm non
Tân binh
Chuyên cần
Chào mừng bạn đến với OLM.VN
Đây là hệ thống huy hiệu học tập của OLM.
Bạn hãy học tập chăm chỉ để thu thập thật nhiều huy hiệu cấp cao để nhận được những phần thưởng từ OLM nhé!