Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Di truyền phân tử (tỉ lệ điểm mỗi dạng thức 4 : 3 : 3) SVIP
Đặc điểm nào sau đây chỉ có gene phân mảnh mà không có ở gene không phân mảnh?
Điều nào sau đây sẽ không diễn ra khi môi trường có lactose trong cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac?
Từ một tế bào duy nhất là hợp tử, sinh vật đã sinh trưởng và phát triển thành một cơ thể hoàn chỉnh được cấu tạo từ nhiều loại tế bào với các hình dạng, cấu tạo và chức năng khác nhau.

Có sự phân hóa thành các loại tế bào này là vì
Đột biến gene có thể xảy ra tự phát bên trong cơ thể do
Gene A đột biến thành gene a nhưng nếu cơ thể có kiểu gene dị hợp (Aa) sẽ không biểu hiện ra kiểu hình. Nhờ có khám sàng lọc trước hôn nhân và phát hiện gene đột biến này ở một cặp vợ chồng (♂Aa x ♀Aa), họ xác định được tỉ lệ mắc bệnh ở thế hệ con là 25%. Điều này cho thấy nghiên cứu đột biến gene có vai trò quan trọng trong
Enzyme DNA polymerase không có chức năng nào sau đây trong quá trình tái bản DNA?
Phân tử nào có một bộ ba đối mã (anticodon) và đầu 3' liên kết với amino acid?
Mã di truyền có tính đặc hiệu, điều đó có nghĩa là
Gene FOXP2 là một gene đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển tiếng nói ở người. Nhưng so với các loài linh trưởng khác, trình tự gene này chỉ khác nhau ở 2 trong số 715 bộ ba mã hóa protein FOXP2. Chính nhờ đó mà loài người có được tiếng nói đặc trưng mà các loài linh trưởng khác không có được.
| a) Hiểu biết trên là thành tựu của giải mã trình tự gene. |
|
| b) Trình tự gene càng giống nhau, chứng tỏ quan hệ giữa hai loài càng gần gũi. |
|
| c) Sự khác nhau này có thể do đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gây ra. |
|
| d) Trình tự gene khác nhau chắc chắn sẽ mã hóa cho loại amino acid khác nhau. |
|
Tiến hành nuôi cấy vi khuẩn E. Coli trong các môi trường chứa các nucleotide tự do được đánh dấu phóng xạ 15N và 14N như bảng dưới đây và dự đoán kết quả thí nghiệm.
| Lô A | Lô B | |
| Giai đoạn 1 | Chỉ chứa 15N | |
| Giai đoạn 2 | Chỉ chứa 15N | Chỉ chứa 14N |
| a) Vi khuẩn sử dụng các nucleotide tự do để sửa chữa DNA. |
|
| b) Kết thúc giai đoạn 2, toàn bộ DNA của vi khuẩn lô A chỉ chứa 15N. |
|
| c) Kết thúc giai đoạn 2, toàn bộ DNA của vi khuẩn lô B chỉ chứa 14N. |
|
| d) Theo nguyên tắc bán bảo toàn, khi chuyển DNA có hai mạch là 15N sang môi trường chỉ chứa 14N sẽ thu được DNA con mang một mạch 15N - một mạch 14N. |
|
Một bạn học sinh mô tả quá trình phiên mã gồm các bước như sau:
Bước 1: Enzyme DNA polymerase liên kết với DNA tại trình tự khởi động phiên mã.
Bước 2: DNA tháo xoắn và tách hai mạch để lộ mạch khuôn.
Bước 3: Enzyme RNA polymerase trượt theo chiều 3' → 5' trên mạch khuôn 5' - 3'.
Bước 4: Các nucleotide tự do được lắp theo trình tự bổ sung với mạch khuôn tuân theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T, G liên kết với C và ngược lại.
Bước 5: Enzyme RNA polymerase trượt đến tín hiệu kết thúc và phiên mã dừng lại. Phân tử RNA vừa được tổng hợp rời khỏi DNA.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Bước 3 và 5 sai loại enzyme. |
|
| b) Bước 4 sai nguyên tắc bổ sung. |
|
| c) RNA ở bước 5 có thể là tRNA. |
|
| d) RNA sau bước 5 luôn được dịch mã trực tiếp. |
|
Trong cấu tạo phân tử DNA, các nucleotide loại G liên kết với các nucleotide loại C bằng bao nhiêu liên kết hydrogen?
Trả lời: .
Một đoạn gene có mạch khuôn mang trình tự như sau:
3' TAC GCT TTC AAG CCA ATG ACT 5'
Trong số các đột biến dưới đây, có bao nhiêu đột biến có thể chỉ ảnh hưởng đến một amino acid của chuỗi polypeptide?
a. Đột biến thay A - T thành G - C ở cặp nucleotide số 10.
b. Đột biến mất một cặp G - C ở cặp nucleotide số 12.
c. Đột biến thay A - T thành C - G ở cặp nucleotide số 2.
d. Đột biến thêm một cặp A - T ở trước cặp nucleotide số 9.
e. Đột biến thay thế cặp G - C thành T - A ở cặp nucleotide số 18.
Có bao nhiêu đột biến chỉ ảnh hưởng đến một amino acid của chuỗi polypeptide?
Trả lời: .
Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia vào quá trình tái bản DNA?
| a. DNA. | b. RNA polymerase (primase). |
| c. RNA. | d. DNA polymerase. |
| e. tRNA. | f. Enzyme ligase. |
| g. Ribosome. | h. Nucleotide tự do. |
| j. Enzyme tháo xoắn. | k. Amino acid tự do. |
Trả lời: .