Bài học liên quan
Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn
(20 câu)Xu hướng già hoá của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
Dân số nước ta hiện nay
Nhận định nào sau đây đúng về phân bố dân cư nước ta hiện nay?
Mức sống giữa các dân tộc của nước ta có sự chênh lệch chủ yếu do
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?
Nhận định nào sau đây không đúng về các dân tộc của nước ta hiện nay?
Dân cư nước ta vẫn chủ yếu sinh sống ở nông thôn là do
Lao động nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
Nhận định nào sau đây đúng về chất lượng lao động của nước ta?
Lao động của nước ta hiện nay
Sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta hiện nay phù hợp với
Trình độ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay tăng lên chủ yếu do
Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?
Đô thị hóa của nước ta hiện nay
Đặc điểm đô thị hoá của nước ta không được biểu hiện thông qua tiêu chí nào sau đây?
Nhận định nào sau đây đúng về dân cư nông thôn nước ta hiện nay?
Vùng nào sau đây của nước ta có số lượng đô thị lớn nhất hiện nay?
Tỉ lệ dân thành thị nước ta mới chiếm khoảng 1/3 dân số thể hiện
Đô thị thời Pháp thuộc của nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
Câu trắc nghiệm đúng - sai
(1 câu)Cho bảng sau:
Lực lượng lao động và tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên so với tổng dân số nước ta giai đoạn 2010 - 2021
Năm | 2010 | 2015 | 2021 |
Lực lượng lao động (triệu người) | 50,4 | 54,3 | 50,6 |
Tỉ lệ lao động so với tổng số dân (%) | 58,0 | 58,8 | 51,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2016, 2022)
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Quy mô lao động nước ta lớn và có xu hướng tăng liên tục. |
|
| b) Trong giai đoạn 2015 - 2021, lực lượng lao động nước ta giảm 3,9 triệu người. |
|
| c) Quy mô lao động nước ta có giảm chủ yếu do xu hướng xuất khẩu lao động tăng nhanh. |
|
| d) Biểu đồ cột thích hợp nhất để thể hiện quy mô lao động nước ta giai đoạn 2010 – 2021. |
|
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
(4 câu)Cho bảng sau:
Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi nước ta giai đoạn 1999 - 2021
(Đơn vị: %)
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
0 - 14 tuổi | 33,1 | 24,5 | 24,3 | 24,1 |
15 - 64 tuổi | 61,1 | 69,1 | 68,0 | 67,6 |
Từ 65 tuổi trở lên | 5,8 | 6,4 | 7,7 | 8,3 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năm 2021, số dân trong nhóm tuổi 0 – 14 tuổi của nước ta là bao nhiêu triệu người. Biết quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98,5 triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Trả lời:
Cho bảng sau:
Quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của nước ta giai đoạn 1999 - 2021
| 1999 | 2009 | 2019 | 2021 |
Quy mô dân số (triệu người) | 76,5 | 86,0 | 96,5 | 98,5 |
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) | 1,51 | 1,06 | 1,15 | 0,94 |
(Nguồn: Kết quả toàn bộ Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 1999, 2009, 2019; Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết trong giai đoạn 1999 - 2021, số dân gia tăng trung bình mỗi năm của nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Biết lực lượng lao động nước ta năm 2021 là 50 560,5 nghìn người, trong đó nhóm tuổi từ 15 - 24 tuổi chiếm 10,1%. Hãy cho biết năm 2021, lực lượng lao động nhóm tuổi 15 - 24 tuổi nước ta là bao nhiêu nghìn người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Trả lời:
Năm 2021, nước ta có quy mô dân số là 98,5 triệu người, trong đó tỉ lệ dân thành thị là 37,1%. Hãy cho biết năm 2021, số dân thành thị nước ta là bao nhiêu triệu người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).
Trả lời: