| Vật liệu | Công dụng | Tính chất |
|---|---|---|
| Kim loại | Chế tạo máy móc, thiết bị; làm dây dẫn điện, xoong, nồi, cầu, cống, khung nhà cửa,... | Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt; có tính dẻo, dễ bị ăn mòn, bị gỉ. |
| Thủy tinh | Làm đồ chứa (chai, lọ, cốc, chén); làm cửa kính, gương, lăng kính,... | Không dẫn điện, không dẫn nhiệt; cứng, giòn, dễ vỡ; ít bị ăn mòn. |
| Nhựa | Làm ghế ngồi, ống dẫn nước, tấm lợp, các vật dụng gia đình,... | Nhẹ, dẻo; không dẫn điện, dẫn nhiệt kém; không bị ăn mòn; dễ bị biến dạng khi gặp nhiệt độ cao. |
| Gốm, sứ | Làm bát, đĩa, ấm chén, gạch lát nền, gạch ốp tường,... | Dẫn nhiệt kém, hầu như không dẫn điện; cứng, giòn, dễ vỡ; không bị ăn mòn. |
môi trường sống sẽ bị ô nhiễm, ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người và động vật.