Nối các từ trong một liên danh
Từ đồng nghĩa:
nhân hậu: nhân ái, nhân từ, nhân đức, hiền từ, hiền hậu, tốt bụng, lương thiện, bao dung
hạnh phúc: Sung sướng, Vui sướng, Mãn nguyện, Toại nguyện, Thỏa mãn
kiên trì: bền bỉ, nhẫn nại, kiên cường, kiên định, bền gan, bền chí, quyết tâm, vững vàng, vững dạ, tu chí, bền lòng
Trời mưa to nên chúng tôi không đi cắm trại được
Dấu gạch ngang được dùng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật (trong trường hợp này là lời của cụ giáo Chu nói với thầy của mình).
Đồng nghĩa:
dũng cảm : anh dũng, can đảm, gan dạ, quả cảm, can trường
có thấy quảng cáo đâu luyên thuyên
tung tung tung sahur
- Cỏ → thỏ → hổ
- Cỏ → gà → rắn hổ mang →đại bàng
- Cỏ → châu chấu → ếch → rắn hổ mang → đại bàng