\(x\) |
\(- 2\)
|
\(- 1\)
|
\(0\)
|
\(1\)
|
\(2\)
|
\(y = x^{2}\)
| \(4\) | \(1\) | \(0\) | \(1\) | \(4\) |
Vẽ các điểm \(A \left(\right. - 2 ; 4 \left.\right) , B \left(\right. - 1 ; 1 \left.\right) , O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right) , C \left(\right. 1 ; 1 \left.\right) , D \left(\right. 2 ; 4 \left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số
Vẽ đường parabol đi qua các điểm trên, ta nhận được đồ thị của hàm số \(y = x^{2}\).
b)
\(C\) là điểm thuộc \(\left(\right. P \left.\right)\) có tung độ bằng \(16\).
Ta có: \(y=16\) hay \(\left(\right.x\left.\right)^2=16\) suy ra \(x=\pm4\).
Vậy \(C \left(\right. 4 ; 16 \left.\right)\) hoặc \(C \left(\right. - 4 ; 16 \left.\right)\).
\(x\) |
\(- 2\)
|
\(- 1\)
|
\(0\)
|
\(1\)
|
\(2\)
|
\(y = x^{2}\)
| \(4\) | \(1\) | \(0\) | \(1\) | \(4\) |
Vẽ các điểm \(A \left(\right. - 2 ; 4 \left.\right) , B \left(\right. - 1 ; 1 \left.\right) , O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right) , C \left(\right. 1 ; 1 \left.\right) , D \left(\right. 2 ; 4 \left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số
Vẽ đường parabol đi qua các điểm trên, ta nhận được đồ thị của hàm số \(y = x^{2}\).
b)
\(C\) là điểm thuộc \(\left(\right. P \left.\right)\) có tung độ bằng \(16\).
Ta có: \(y=16\) hay \(\left(\right.x\left.\right)^2=16\) suy ra \(x=\pm4\).
Vậy \(C \left(\right. 4 ; 16 \left.\right)\) hoặc \(C \left(\right. - 4 ; 16 \left.\right)\).
Giá trị của \(y\) tương ứng với giá trị của \(x\) như sau:
\(x\)
|
\(- 4\)
|
\(- 2\)
|
\(0\)
|
\(2\)
|
\(4\)
|
\(y = - \frac{1}{4} x^{2}\)
| \(- 4\) | \(- 1\) | \(0\) | \(- 1\) | \(- 4\) |
Vẽ các điểm \(A \left(\right. - 4 ; - 4 \left.\right) ,\) \(B \left(\right. - 2 ; - 1 \left.\right)\), \(O \left(\right. 0 ; 0 \left.\right) ,\) \(C \left(\right. 2 ; - 1 \left.\right) ,\) \(D \left(\right. 4 ; - 4 \left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\) trong mặt phẳng \(O x y\).
Vẽ đường Parabol đi qua các điểm trên, được đồ thị của hàm số \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\).
b)
- Thay \(x = - 8\) vào đồ thị của hàm số \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\) được: \(y = - \frac{1}{4} \left(\right. - 8 \left.\right)^{2} = - 16\),
Do đó điểm \(E \left(\right. - 8 ; - 16 \left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số .
- Thay \(x = - \frac{1}{3}\) vào đồ thị của hàm số \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\) ta được: \(y = - \frac{1}{4} \left(\right. - \frac{1}{3} \left.\right)^{2} = - \frac{1}{36}\),
Do đó điểm \(F \left(\right. - \frac{1}{3} ; - \frac{1}{36} \left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số.
- Thay \(x = \frac{2}{5}\) vào đồ thị của hàm số \(y = - \frac{1}{4} x^{2}\) được: \(y = - \frac{1}{4} \left(\right. \frac{2}{5} \left.\right)^{2} = - \frac{4}{100} \neq \frac{4}{100}\),
Do đó điểm \(Q \left(\right. \frac{2}{5} ; \frac{4}{100} \left.\right)\) không thuộc đồ thị hàm số .
Bảng giá trị của \(y\) tương ứng với giá trị của \(x\) như sau:
\(x\) |
\(- 2\)
|
\(- 1\)
|
\(0\)
|
\(1\)
|
\(2\)
|
\(y = 2 x^{2}\)
| \(8\) | \(2\) | \(0\) | \(2\) | \(8\) |
Vẽ các điểm \(A\left(\right.-2;8\left.\right)\), \(B\left(\right.-1;2\left.\right)\), \(O\left(\right.0;0\left.\right)\), \(C\left(\right.1;2\left.\right)\), \(D\left(\right.2;8\left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số \(y = 2 x^{2}\) trong mặt phẳng \(O x y\).
Vẽ đường parabol đi qua các điểm trên, ta nhận được đồ thị của hàm số \(y = 2 x^{2}\).

b)
+ Thay \(x = - 4\) vào đồ thị của hàm số \(y = 2 x^{2}\) ta được: \(y = 2. \left(\right. - 4 \left.\right)^{2} = 32\),
Do đó điểm \(M \left(\right. - 4 ; 32 \left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
+ Thay \(x = - \frac{1}{2}\) vào đồ thị của hàm số \(y = 2 x^{2}\) ta được: \(y = 2. \left(\right. - \frac{1}{2} \left.\right)^{2} = \frac{1}{2}\),
Do đó điểm \(N \left(\right. - \frac{1}{2} ; \frac{1}{2} \left.\right)\) thuộc đồ thị hàm số đã cho.
+ Thay \(x = \frac{3}{4}\) vào đồ thị của hàm số \(y = 2 x^{2}\) ta được: \(y = 2. \left(\right. \frac{3}{4} \left.\right)^{2} = \frac{9}{8} \neq \frac{9}{16}\),
Do đó điểm \(Q \left(\right. \frac{3}{4} ; \frac{9}{16} \left.\right)\) không thuộc đồ thị hàm số đã cho.