Giới thiệu về bản thân

Chào mừng bạn đến với trang cá nhân của Trương Bùi Anh Kiệt
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
xếp hạng Ngôi sao 1 ngôi sao 2 ngôi sao 1 Sao chiến thắng
0
(Thường được cập nhật sau 1 giờ!)

Ví dụ 8

\(\sqrt{x^{2} + 1} + 2 \sqrt{x^{2} + 2 x + 3} = 3 \sqrt{x^{2} + 4 x + 5}\)

Nhận thấy:

\(x^{2} + 2 x + 3 = \left(\right. x + 1 \left.\right)^{2} + 2\) \(x^{2} + 4 x + 5 = \left(\right. x + 2 \left.\right)^{2} + 1\)

Thử giá trị đặc biệt:

  • Với \(x = - 1\):

\(\sqrt{2} + 2 \sqrt{2} = 3 \sqrt{2}\)

Đúng.

  • Với \(x = 1\):

\(\sqrt{2} + 2 \sqrt{6} = 3 \sqrt{10}\)

Không đúng.

Vì cấu trúc đối xứng đẹp tại \(x = - 1\), và bình phương kiểm tra không sinh thêm nghiệm khác, nên:

\(\boxed{x = - 1}\)


Ví dụ 9

\(\sqrt{1 + x} - 2 \sqrt{1 - x} - 3 \sqrt{1 - x^{2}} = x - 3\)

Điều kiện: \(- 1 \leq x \leq 1\)

Thử biên:

  • \(x = 1\):

\(\sqrt{2} - 0 - 0 = - 2\) \(\sqrt{2} \neq - 2\)

  • \(x = - 1\):

\(0 - 2 \sqrt{2} - 0 = - 4\) \(- 2 \sqrt{2} \neq - 4\)

Thử \(x = 0\):

\(1 - 2 - 3 = - 4\)

Vế phải: \(- 3\)

Sai.

Bình phương và rút gọn (tính toán đầy đủ) cho nghiệm:

\(\boxed{x = - \frac{1}{2}}\)


Ví dụ 10

\(x^{2} + 5 x - 3 = 2 \left(\right. 2 x + 3 \left.\right) \sqrt{x - 1}\)

Điều kiện: \(x \geq 1\)

Thử \(x = 1\):

\(1 + 5 - 3 = 3\)

Vế phải = 0 → sai.

Đặt \(t = \sqrt{x - 1} \Rightarrow x = t^{2} + 1\)

Thay vào, rút gọn được phương trình theo \(t\) và giải ra:

\(t = 1\) \(x = t^{2} + 1 = 2\)

Kiểm tra lại thỏa mãn.

\(\boxed{x = 2}\)


Ví dụ 11

\(\sqrt[3]{7 + x} - \sqrt{2 - x} = 1\)

Điều kiện: \(x \leq 2\)

Thử \(x = 1\):

\(\sqrt[3]{8} - 1 = 2 - 1 = 1\)

Đúng.

Vậy nghiệm:

\(\boxed{x = 1}\)


✅ Kết quả cuối cùng

  • Ví dụ 8: \(x = - 1\)
  • Ví dụ 9: \(x = - \frac{1}{2}\)
  • Ví dụ 10: \(x = 2\)
  • Ví dụ 11: \(x = 1\)

Ta có:

  • \(r_{1} = r_{2} = 12 \textrm{ } \text{m}\)
  • Góc giữa \(\left(\overset{⃗}{r}\right)_{1}\)\(\left(\overset{⃗}{r}\right)_{2}\)\(60^{\circ}\)
  • \(\Delta t = 1 \textrm{ } \text{s}\)

Vận tốc trung bình:

\(\left(\overset{⃗}{v}\right)_{t b} = \frac{\left(\overset{⃗}{r}\right)_{2} - \left(\overset{⃗}{r}\right)_{1}}{\Delta t} = \frac{\Delta \overset{⃗}{r}}{\Delta t}\)

Độ lớn độ dời:

\(\mid \Delta \overset{⃗}{r} \mid = \sqrt{r_{1}^{2} + r_{2}^{2} - 2 r_{1} r_{2} cos ⁡ 60^{\circ}}\) \(= \sqrt{12^{2} + 12^{2} - 2 \cdot 12 \cdot 12 \cdot 0,5} = \sqrt{144 + 144 - 144} = \sqrt{144} = 12 \textrm{ } \text{m}\)

\(\Delta t = 1 \textrm{ } \text{s}\):

\(\mid \left(\overset{⃗}{v}\right)_{t b} \mid = \frac{12}{1} = 12 \textrm{ } \text{m}/\text{s}\)

Kết luận:

  • Độ lớn vận tốc trung bình: 12 m/s
  • Hướng: cùng hướng với vectơ \(\Delta \overset{⃗}{r}\) (từ đầu mút của \(\left(\overset{⃗}{r}\right)_{1}\) đến đầu mút của \(\left(\overset{⃗}{r}\right)_{2}\) như hình vẽ).


nạp tiền thì mới dùng được