1. That is Farm.
2. There are eleven cows.
3. It is circle.
4. Kids do hopscotch.
1. My name Thuy An.
2. Im eight years old.
3. I am from Thanh Hoa.
4. I am happy.
1. from / Where / ? / you / are
Where are you from ?
2. music / I / to / . / listen
I listen to music .
3. eleven / There / . / are / octopuses
There are eleven octopuses .
4. my / . / is / uncle / This
This is my uncle.
1:
A: What’s your name ?
B: My name’s Emma.
2:
A: How is Su?
B: Su's happy.
3: I ride my bike.
4:
A: How many pigs are there?
B: There are eighteen.
Vào ngày nghỉ cuối tuần , em làm bài tập về nhà, làm xong em đi về quê ngoại cùng mẹ. Em về quê để thăm bà và chơi cùng các em nhỏ hàng xóm . Cảnh làng quê rất đẹp. Em cảm thấy ngày cuối tuần thật là vui.
câu 7: Chữ A nghĩ về bản thân mình là: Tôi là chữ A. Từ lâu, tôi đã nổi tiếng. Tôi đứng đầu bảng chữ cái tiếng Việt
Câu 8:Qua câu Để có cuốn sách hay, tôi còn cần nhờ đến các bạn B, C, D, Đ, E,..., em hiểu bạn chữ A đã nhận ra: nếu chỉ một mình, tôi chẳng thể nói được với ai điều gì
Câu 9: Dấu câu trong câu Các bạn nhỏ hãy gặp chúng tôi hằng ngày nhé! được dùng để kết thúc kiểu câu: Cầu khiến
Bạn ăn thạch nhé!
sigma boy
sigma boy