Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Điền số thích hợp vào ô trống:
0,64=
Số nào sau đây là nghịch đảo của: 1709−1708?
Tính:
| 7548= | |
Điền số thích hợp vào vị trí mẫu số và tử số.
(Phân số viết ở dạng tối giản)
Điền số thích hợp vào ô trống.
18= .
Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:
| 632= | |
Rút gọn biểu thức:
(2−2)(−52)−(22−5)2.
Cho hàm số y=f(x)=5x.
f(5) = .
Cho một hình chữ nhật có các kích thước là 4 và 9. Người ta bớt mỗi kích thước của hình đó đi x được hình chữ nhật mới có chu vi y là:
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm bậc nhất?
@graph([f0], 300, 300, [2, 2], [["A", 0, f0(0)], [["B"], 1, f0(1)]], true)@
Đồ thị bên là đồ thị của hàm số
Hai đường thẳng y=ax+b (a=0) và y=a′x+b′ (a′=0)
- trùng nhau
- cắt nhau
- song song với nhau
- cắt nhau
- trùng nhau
- song song với nhau
- trùng nhau
- song song với nhau
- cắt nhau
Góc tạo bởi đồ thị hàm số y=3x−4với trục hoành có số đo bằng
Cho hàm số bậc nhất: y=ax+4. Tìm hệ số a, biết rằng khi x=7 thì y=5
Trả lời: a=.
Dựa vào hình trên, nối theo mẫu:
Điền số thích hợp vào ô trống:
cos28osin62o=
tan58o−cot32o=
Cho tam giác ABC vuông tại A như hình vẽ.
Kéo thả để được các đẳng thức đúng:
b = a.,
c = a..
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Cho tam giác GCB như hình vẽ. Biết rằng C=30o, CB = 2, GC = 3.
Nối các giá trị lượng giác với số tương ứng
Cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE.
Chọn tất cả các điểm cùng nằm trên đường tròn đường kính BC.
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính BC và dây GE không cắt đường kính. Gọi A và I lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ B và C đến GE.
Chọn tên đoạn thẳng thích hợp:
- AG
- BG
- BA
- CI
- CE
- IE
Cho đường tròn (O ; 5cm) và một dây cung AB = 6cm. Gọi I là trung điểm của AB. Tia OI cắt cung nhỏ AB tại M.
Độ dài dây cung MA bằng:
Cho đường tròn tâm O bán kính 25cm.
Hai dây AB, CD song song với nhau, nằm cùng phía đối với tâm O và có độ dài theo thứ tự bằng 40cm, 48cm.
Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là cm.
Cho đường tròn (O) bán kính bằng 4cm. Một đường thẳng đi qua điểm A nằm bên ngoài đường tròn và cắt đường tròn tại B và C, trong đó AB = BC.
Kẻ đường kính COD. Độ dài AD bằng cm.
Cho đường tròn tâm O bán kính OA = R, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E. Tính độ dài BE theo R.
Chọn phương án đúng:
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Gọi Ax, By là các tia vuông góc với AB (Ax, By và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB). Gọi M là điểm bất kì thuộc tia Ax. Qua M kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt By ở N. Tính góc MON.
Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB. Trong nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn đã cho, kẻ hai tia Ax⊥AB và By⊥AB. Gọi I là một điểm trên nửa đường tròn. Tiếp tuyến tại I cắt Ax tại C và By tại D. Khẳng định nào sau đây đúng?
|
Tính chiều cao của cây trong hình, biết rằng người đo đứng cách cây 2,25m và khoảng cách từ mắt người đo đến mặt đất là 1,5m. |
Giải
Tam giác ACD vuông tại D, DB là đường cao ứng với cạnh huyền AC và AB=1,5m.
Theo định lí 2, ta có: BD2=
- AC.AB
- AC.BC
- AB.BC
⇒BC=
- 1,5
- 3,5
- 3,375
Vậy chiều cao của cây là:
AC=AB+BC=
- 3,75
- 4,875
- 4,5
- 3
Tìm điều kiện để căn thức −3x+5 có nghĩa.
Đáp số: x .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Với n là số tự nhiên, n+1+n=
Tìm điều kiện để căn thức x25 có nghĩa.
Rút gọn:
x2−y2443(x+y)2 với x≥0,y≥0 và x=y.