Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề cương trắc nghiệm ôn tập cuối học kì I SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Căn bậc hai của 36 là
2,7.7.2,1=
Tìm giá trị x dương thỏa mãn 34x2−3=0.
Đáp số: x= .
Điền số thích hợp vào ô trống.
18= .
Trục căn thức và rút gọn:
| 126= | |
Tính theo a biểu thức A xác định bởi:
23a−75a+a2a13,5−52300a3=−A.3a (a>0)
Hàm số y=4x−4 là hàm đồng biến hay nghịch biến?
Giá trị của m để hàm số y=@p.bt.tex()@ đồng biến là: m
Cho hàm số bậc nhất: y=ax+2. Tìm hệ số a, biết rằng khi x=5 thì y=3
Trả lời: a= .
Cho ba đường thẳng:
y=52x+21 (d1); y=53x−25 (d2); y=kx+27 (d3).
Tìm giá trị của k sao cho ba đường thẳng đồng quy tại một điểm.
Trả lời: k=.
Tìm m để đồ thị hàm số y=(2m+3)x−5m song song với đường thẳng d:y=11x+1.
Đáp số: m= .
Góc giữa đường thẳng d:y=3x+1 và trục Ox có số đo bằng
Đồ thị hàm số y=ax+b song song với đường thẳng y=6x và đi qua điểm B(1;6+7) khi a= và b= .
Cho tam giác vuông BEA, đường cao BG.
BG21=
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.
Kéo thả các tỉ số bằng sinB hoặc bằng sinC vào đúng nhóm:
- BCAC
- BCAB
- ABBH
- ABAH
- ACCH
- ACAH
sinB
sinC
Cho tam giác ABC có góc B bằng 120o, BC=6 và AB=3. Đường phân giác góc B cắt cạnh AC tại D. Tính BD.
Đáp số: BD = .
Cho tam giác GCB như hình vẽ. Biết rằng C=30o, CB = 2, GC = 3.
Nối các giá trị lượng giác với số tương ứng
Cho tam giác ABC, các đường cao BD và CE.
Chọn tất cả các điểm cùng nằm trên đường tròn đường kính BC.
Cho đường tròn (O;r) và dây AB sao cho AOB=90∘. Gọi C là trung điểm AB. Tính AB và OC theo r.
Cho đường tròn (O) và điểm I nằm trong đường tròn.
Dây AB qua I vuông góc với OI, dây CD qua I không trùng với AB.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho đường tròn (O), A và B là các điểm nằm trên đường tròn sao cho AOB=148o. Trên cung nhỏ AB lấy các điểm M và N sao cho AM = BN. Gọi C là giao điểm của các đường thẳng AM và BN, gọi I là giao điểm của OC và AB.
AOC= o;
BOC= o;
BIC= o.
Cho điểm A cách đường thẳng xy 6cm. Vẽ đường tròn (A ; 6,5cm). Đường tròn (A) có
- 1
- 0
- 2
Cho đường tròn tâm O bán kính OA = R, dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M của OA.
Kẻ tiếp tuyến với đường tròn tại B, nó cắt đường thẳng OA tại E. Tính độ dài BE theo R.
Chọn phương án đúng:
Cho đường tròn tâm (O), điểm M nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến MD, ME với đường tròn (D, E là các tiếp điểm). Qua điểm I thuộc cung nhỏ DE, kẻ tiếp tuyến với đường tròn, cắt MD và ME theo thứ tự ở P và Q. Cho biết MD = 9cm.
Chu vi tam giác MPQ bằng cm.
Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác?
Cho tam giác ABC vuông tại A trong đó AB=6 cm và AC=8 cm. Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh góc vuông (Sử dụng công thức AH21=AB21+AC21)
Độ dài đường cao xuất phát từ A là: AH= (cm).
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Rút gọn biểu thức (7−48)2.
Trục căn thức ở mẫu: 2.p−1p.
Tìm điều kiện để căn thức x25 có nghĩa.
Tìm x biết: 9x≤34.